可能性が低い [Khả Năng Tính Đê]

かのうせいがひくい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không có khả năng; không chắc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

でも可能かのうせいひくそうだね。
Nhưng khả năng thì có vẻ thấp đấy nhỉ.
トムが夕食ゆうしょく時間じかんうようにもど可能かのうせいひくいとおもいます。
Tôi nghĩ khả năng Tom kịp về ăn tối là thấp.
ただし、かんばつの時期じきにはみずうみ水位すいい大幅おおはばくなる可能かのうせいがあります。
Tuy nhiên, vào mùa hạn hán, mực nước hồ có thể giảm đáng kể.
シンナーなどの常習じょうしゅうせいのあるものをしてるとことは、更正こうせいする可能かのうせいひくいとおもいます。
Sử dụng các chất gây nghiện như xăng thơm thường xuyên có thể làm giảm khả năng cải tạo.
外国がいこくから母語ぼごへと翻訳ほんやくすれば、そのぎゃくよりも、間違まちがいをおか可能かのうせいくなります。
Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng mẹ đẻ thì sẽ ít bị sai hơn dịch từ tiếng mẹ đẻ sang tiếng nước ngoài.
一般いっぱんてき誤解ごかいはんして、ケモナーがあつまるコミュニティにかんする10年間じゅうねんかん専門せんもんてき調査ちょうさすえ収集しゅうしゅうされたデータはケモナーたちが一般人いっぱんじんよりも動物どうぶつに"かれる"可能かのうせいひくいことをしめししていた。
Trái với quan niệm phổ biến, dữ liệu thu thập được sau 10 năm nghiên cứu chuyên sâu về cộng đồng kemona cho thấy kemona có khả năng bị thu hút bởi động vật thấp hơn người bình thường.