可愛 [Khả Ái]
かわい
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
dễ thương; đáng yêu
🔗 可愛い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
可愛いよ。
Dễ thương quá.
可愛いな。
Dễ thương quá.
可愛くないよ!
Nó không dễ thương chút nào!
彼女は可愛い。
Cô ấy rất dễ thương.
彼女、可愛いよね?
Cô ấy xinh đẹp nhỉ?
これ、可愛いな。
Cái này dễ thương quá.
なんて可愛いんでしょう。
Thật là dễ thương quá!
可愛くなりたい。
Tôi muốn trở nên dễ thương hơn.
「あなた、可愛いわね」「そんなことないわ。あなたの方こそ可愛いわ」「そんなことないよ。あなたが可愛い!」「いいえ。可愛いのはあなたよ!」「わかった。可愛いのは、わたし」
"Bạn thật đáng yêu." "Không đâu, bạn mới đáng yêu hơn." "Không, bạn mới đáng yêu!" "Không, đáng yêu là bạn!" "Được rồi, đáng yêu là tôi."
赤ちゃんハリネズミ、可愛いよ。
Những chú nhím con rất đáng yêu.