古時計 [Cổ Thời Kế]

ふるどけい

Danh từ chung

đồng hồ cổ; đồng hồ cũ

JP: いつどこであの時計とけいったのですか。

VI: Bạn đã mua chiếc đồng hồ cổ ấy ở đâu và khi nào?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この時計とけいは1000ドルの値打ねうちがある。
Chiếc đồng hồ cổ này trị giá 1000 đô la.
祖母そぼ時計とけい長年ながねんそのしのなかにある。
Đồng hồ cổ của bà tôi đã nằm trong ngăn kéo đó bao năm.
わたし市場しじょう骨董こっとうひんでこの時計とけいった。
Tôi đã mua chiếc đồng hồ cổ này ở cửa hàng đồ cổ trong chợ.