古代史 [Cổ Đại Sử]

こだいし

Danh từ chung

lịch sử cổ đại

JP: かれ古代こだい精通せいつうしている。

VI: Anh ấy am hiểu về lịch sử cổ đại.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちち古代こだい関心かんしんっている。
Cha tôi có hứng thú với lịch sử cổ đại.
かれ古代こだい分野ぶんやんだ研究けんきゅうをしている。
Anh ấy đang tiến hành nghiên cứu sâu về lịch sử cổ đại.