古き良き [Cổ Lương]
古きよき [Cổ]
ふるきよき
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
cũ mà tốt
JP: 古きよき日々は去って、二度と戻らない。
VI: Những ngày tốt đẹp đã qua và không bao giờ trở lại.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
古き良き時代は過ぎ去って再び戻らない。
Thời vàng son đã qua và không bao giờ trở lại.
私の車は古いが、まだ良く走る。
Chiếc xe của tôi tuy cũ nhưng vẫn chạy tốt.
あの古い家には良くお化けが出るそうだ。
Ngôi nhà cũ đó thường xuất hiện ma.
古き良き時代は去って、二度ともどってこない。
Thời vàng son đã qua và không bao giờ trở lại.
この歌は私に古き良き時代を思い出させる。
Bài hát này làm tôi nhớ lại những ngày xưa tốt đẹp.
その老人はいつも古き良き時代を回想していた。
Ông lão luôn nhớ về những ngày xưa tốt đẹp.
我々は古き良き時代を誉めそやすが、生きているのは今日なのだ。
Chúng ta thường ca ngợi thời xưa, nhưng chúng ta đang sống ở hiện tại.
彼らは古いものより新しいものの方が良いということを当然だと思っている。
Họ cho rằng điều hiển nhiên là thứ mới tốt hơn thứ cũ.