口真似 [Khẩu Chân Tự]

口まね [Khẩu]

口マネ [Khẩu]

くちまね – 口マネ
くちマネ – 口マネ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

bắt chước cách nói của ai đó; bắt chước

JP: ノースウエスタン大学だいがく研究けんきゅうしゃ、アイリーン・ペパーバーグは、オウムはひとくちまねをするだけでなく言葉ことば意味いみまなぶことができることを発見はっけんしつつある。

VI: Nhà nghiên cứu tại Đại học Northwestern, Irene Pepperberg, đang khám phá ra rằng vẹt không chỉ bắt chước tiếng người mà còn có thể học được ý nghĩa của từ ngữ.