口座番号 [Khẩu Tọa Phiên Hiệu]
こうざばんごう
Danh từ chung
số tài khoản
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
口座番号はこれなんだけど。
Đây là số tài khoản của tôi.
口座番号などを記憶したプラスチック製の磁気カードはキャッシュカードと言いますか?
Thẻ từ nhựa ghi nhớ số tài khoản gọi là thẻ ATM phải không?
偽造カードと暗証番号が揃えば、口座にある限りの現金が引き出されてしまう。
Nếu có sẵn thẻ giả và mã PIN, toàn bộ số tiền trong tài khoản sẽ bị rút ra.