口内炎 [Khẩu Nội Viêm]

こうないえん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000

Danh từ chung

Lĩnh vực: Y học

loét miệng; viêm miệng

JP: 口内こうないえんができて食事しょくじするときいたくていたくて。

VI: Bị loét miệng khiến việc ăn uống đau đớn vô cùng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

口内こうないえんいたいいから、しゃべりたくないの。
Tôi không muốn nói chuyện vì lở miệng đau.
口内こうないえんができているのです。
Tôi đang bị loét miệng.
また口内こうないえんができちゃった。
Tôi lại bị loét miệng nữa rồi.
わたしくちびるなかんで口内こうないえんができた。
Tôi đã cắn vào trong môi và bị loét miệng.
口内こうないえんいたくて、あまりべられないんだ。
Tôi bị loét miệng nên ăn không được nhiều.
くちなか口内こうないえんがたくさんできて、いたくてはなしにくいんだ。
Tôi bị nhiều vết loét trong miệng, nói chuyện rất khó khăn.