口先のうまい [Khẩu Tiên]
口先の上手い [Khẩu Tiên Thượng Thủ]
くちさきのうまい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
nói khéo
JP: 口先のうまい人にはだまされやすい。
VI: Người có miệng lưỡi khéo léo dễ bị lừa.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はセールスマンの口先のうまさにだまされた。
Cô ấy đã bị lừa bởi sự khéo léo của người bán hàng.