口の軽い [Khẩu Khinh]
口のかるい [Khẩu]
くちのかるい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
nói nhiều; lắm lời
🔗 口が軽い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は口が軽い。
Cô ấy nói nhiều.
彼は口が軽い。
Anh ấy nói nhiều.
トムは口が軽い。
Tom hay buôn chuyện.
あいつ、ほんと口が軽いからな。
Thằng đó thật là miệng lưỡi lắm.
私は気が短いし、口も軽い男だ。
Tôi là người nóng tính và hay nói nhiều.
あいつは口が軽いからこのことは言わない方がいい。
Thằng đó miệng lưỡi lỏng lẻo nên tốt nhất đừng nói chuyện này với nó.