口のうまい [Khẩu]

口の上手い [Khẩu Thượng Thủ]

くちのうまい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

dẻo miệng; khéo nói

JP: あいつはくちのうまいやつだ。

VI: Thằng đó có cái miệng rất lanh.

🔗 口がうまい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

セールスマンって、大抵たいていぐちがうまいのよ。
Người bán hàng thường rất giỏi nói.
営業えいぎょうマンはくちのうまいひとおおいから、あまり信用しんようしないほうがいいとおもうよ。
Nhiều người bán hàng rất khéo ăn nói, nên tốt hơn là bạn không nên tin họ quá.