口に合う [Khẩu Hợp]

口にあう [Khẩu]

くちにあう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

hợp khẩu vị; vừa miệng

JP: 日本にほんにあるインドカレーのカレーって、やっぱり日本人にほんじんくちわせて本場ほんばよりマイルドにつくられてるよね。

VI: Cà ri ở các cửa hàng cà ri Ấn Độ ở Nhật vẫn được điều chỉnh cho vừa miệng người Nhật, nhẹ hơn so với cà ri gốc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

コーヒーはくちわなかった。
Cái cà phê đó không hợp khẩu vị của tôi.
わたしくちにはいません。
Điều đó không hợp khẩu vị của tôi.
ぶどうしゅわたしくちわない。
Rượu nho không hợp với khẩu vị của tôi.
くちいますか。
Có hợp khẩu vị của bạn không?
なまさかなわたしくちにはいません。
Cá sống không hợp khẩu vị của tôi.
これはあなたのくちわないかもしれない。
Cái này có thể không hợp khẩu vị của bạn.
トムとはくちをきき間柄あいだがらだ。
Tôi và Tom không nói chuyện với nhau.
外米がいまいはぼそぼそしていて、日本人にほんじんくちにはわない。
Gạo ngo
料理りょうりはおくちいましたか?」「ええ、とても美味おいしかったです」
"Món ăn có vừa miệng không?" - "Vâng, rất ngon."
くちびるれてるけど、どうしたの?」「おとうととふざけってたらさぁ、くちられちゃったんだ」
"Môi bạn bị cắt kìa, chuyện gì vậy?" "Tôi đang đùa giỡn với em trai, và bị anh ấy đá vào miệng."