口が裂けても [Khẩu Liệt]
くちがさけても
Cụm từ, thành ngữ
📝 với câu phủ định
không nói gì dù có chuyện gì xảy ra
JP: 彼は口が裂けても「イエス」とは言わない。
VI: Dù có chết anh ấy cũng không nói 'Có'.
🔗 口が裂けても言えない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この口が裂けても言えません!
Dù có chết tôi cũng không thể nói!
口が裂けてもそのことは口外しません。
Dù miệng có nứt ra thì tôi cũng không tiết lộ chuyện đó.