口が多い [Khẩu Đa]

くちがおおい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

nói nhiều; lắm lời

Cụm từ, thành ngữ

có nhiều miệng ăn; có nhiều người phải nuôi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

最近さいきんは、年下とししたのくせにためぐちやつおおすぎる。
Gần đây có quá nhiều người trẻ tuổi không lễ phép.
うっかりくちすべらせるとおもわぬ結果けっかまねくことがおおい。
Lỡ lời có thể dẫn đến hậu quả không ngờ.
営業えいぎょうマンはくちのうまいひとおおいから、あまり信用しんようしないほうがいいとおもうよ。
Nhiều người bán hàng rất khéo ăn nói, nên tốt hơn là bạn không nên tin họ quá.