口々 [Khẩu 々]

口口 [Khẩu Khẩu]

くちぐち
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000

Danh từ chung

mỗi người; mỗi miệng

🔗 口々に

Danh từ chung

mỗi lối vào

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その不当ふとうあつかいを口々くちぐちうったえた。
Họ đã cùng nhau phản đối sự đối xử bất công đó.