受け子 [Thụ Tử]
うけこ
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng
người trong vụ lừa đảo có nhiệm vụ thu tiền từ nạn nhân
🔗 出し子・だしこ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その子は、彼の世話を受けた。
Đứa trẻ đã được anh ta chăm sóc.
その子はおじの保護を受けている。
Đứa trẻ đang được chú bảo vệ.
貧しくて、その子は教育を受けることができませんでした。
Vì nghèo, đứa trẻ đó không thể nhận được giáo dục.
その子は病院で適切な医療を受ける必要がある。
Đứa trẻ cần được điều trị y tế thích hợp tại bệnh viện.
その子たちはよい教育を受けたという有利な点を持っていた。
Những đứa trẻ này có lợi thế là được giáo dục tốt.