取り過ぎ [Thủ Quá]

とりすぎ

Danh từ chung

tiêu thụ quá mức (ví dụ cà phê)

Danh từ chung

đặt chỗ quá mức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

としぎてまなべないということはない。
Không có chuyện quá già để học hỏi.
そのようなことにはぼくとしぎている。
Tôi đã quá già để làm những chuyện như thế.
むかしふゆにスケートをしにったものだが、いまではとしぎた。
Ngày xưa tôi hay đi trượt băng vào mùa đông, nhưng bây giờ thì già quá rồi.
トムのおばあちゃんがミニスカートをはくにはとしぎているとおもう。
Tôi nghĩ bà của Tom đã quá già để mặc váy ngắn.