取り直す [Thủ Trực]

取直す [Thủ Trực]

取りなおす [Thủ]

とりなおす
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

Lĩnh vực: đấu vật sumo

nắm lại; giữ lại

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

tái tổ chức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なおして仕事しごとかった。
Tôi đã lấy lại tinh thần và tiếp tục công việc.
彼女かのじょなおし、またはなはじめた。
Cô ấy lấy lại tinh thần và bắt đầu nói chuyện trở lại.
クサクサすることばっかりだけど、なおして頑張がんばっていきましょう!
Toàn là chuyện chán ngắt nhưng hãy lấy lại tinh thần và cố gắng tiếp tục nào!
こまったときには、物事ものごとはしばしば実際じっさいよりわるえるという事実じじつなおすことがある。
Khi gặp khó khăn, đôi khi tôi tự an ủi mình bằng thực tế rằng mọi thứ thường trông tệ hơn so với thực tế.