取り直し [Thủ Trực]
取直し [Thủ Trực]
とりなおし
Danh từ chung
trận đấu lại (ví dụ trong sumo khi trận đấu quá sát để quyết định)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
気を取り直して仕事に掛かった。
Tôi đã lấy lại tinh thần và tiếp tục công việc.
彼女は気を取り直し、また話し始めた。
Cô ấy lấy lại tinh thần và bắt đầu nói chuyện trở lại.
クサクサすることばっかりだけど、気を取り直して頑張っていきましょう!
Toàn là chuyện chán ngắt nhưng hãy lấy lại tinh thần và cố gắng tiếp tục nào!
困った時には、物事はしばしば実際より悪く見えるという事実で気を取り直すことがある。
Khi gặp khó khăn, đôi khi tôi tự an ủi mình bằng thực tế rằng mọi thứ thường trông tệ hơn so với thực tế.