取り留める [Thủ Lưu]

取留める [Thủ Lưu]

取りとめる [Thủ]

とりとめる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

thoát chết trong gang tấc; bám lấy (sự sống)

JP: 彼女かのじょ飛行機ひこうき墜落ついらく事故じこ息子むすこ一命いちめいをとりとめたことをいてうれしきした。

VI: Cô ấy đã khóc trong niềm vui khi nghe tin con trai mình đã sống sót qua tai nạn máy bay rơi.

🔗 一命を取り留める

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

⚠️Từ cổ

xác định; làm rõ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ飛行機ひこうき事故じこ一命いちめいめた。
Anh ấy đã sống sót sau một tai nạn máy bay.