取っとき [Thủ]
取っ置き [Thủ Trí]
とっとき
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
dự trữ
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
quý giá
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
át chủ bài
🔗 とっておき
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は部屋へ入るとき帽子を取った。
Khi vào phòng, cô ấy đã tháo mũ.
通りを渡るとき妹の手を取った。
Khi băng qua đường, tôi đã nắm tay em gái.
それにおれに口を利くときは帽子くらい取れよ。
Và khi nói chuyện với tôi, hãy cởi mũ ra.
そのお金はいざというときのために取っておくよ。
Tôi sẽ để dành số tiền đó cho những lúc khẩn cấp.
18歳のとき、自動車の運転を習って、免許を取りました。
Khi 18 tuổi, tôi đã học lái xe và lấy bằng.