反政府 [Phản Chánh Phủ]
はんせいふ
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
chống chính phủ
JP: 彼は絶対にその謀議に加担していなかった。反政府の悪だくみがあったのは、彼ではなくて、その兄だった。
VI: Anh ấy chắc chắn không tham gia vào âm mưu đó. Kẻ đứng sau âm mưu chống chính phủ không phải là anh ấy mà là anh trai của anh ấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
首都キガリで戦闘が続く中、ルワンダの反政府勢力は南に向かって攻勢を強めています。
Trong khi giao tranh vẫn tiếp diễn tại thủ đô Kigali, lực lượng chống chính phủ Rwanda đang mạnh mẽ tiến công về phía nam.