反対意見 [Phản Đối Ý Kiến]
はんたいいけん
Danh từ chung
ý kiến phản đối
JP: あたしも賛成だから、三対一ね。というわけで、ハルカの反対意見は却下されました。
VI: Tôi cũng đồng ý, vậy là ba chọi một. Vì thế, ý kiến phản đối của Haruka đã bị bác bỏ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
反対意見に賛成です。
Tôi đồng ý với ý kiến đối lập.
僕の意見は君とは反対だ。
Ý kiến của tôi trái ngược với ý kiến của bạn.
友人は私の意見に反対だ。
Bạn tôi phản đối ý kiến của tôi.
とにかく、私はあなたの意見には反対だ。
Dù sao, tôi không đồng ý với ý kiến của bạn.
実際の所、あなたの意見には反対です。
Thực ra, tôi không đồng ý với ý kiến của bạn.
彼はマネージャの意見に反対した。
Anh ấy đã phản đối ý kiến của người quản lý.
彼はその意見に反対した。
Anh ấy đã phản đối ý kiến đó.
両親だけでなく姉も私の意見に反対である。
Không chỉ bố mẹ mà ngay cả chị gái cũng phản đối ý kiến của tôi.
個人的には、トムの意見には反対だね。
Cá nhân tôi không đồng ý với ý kiến của Tom.
僕の意見は君のと反対だ。
Ý kiến của tôi trái ngược với ý kiến của bạn.