友人間 [Hữu Nhân Gian]

ゆうじんかん

Danh từ chung

giữa bạn bè

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちはなが友人ゆうじんです。
Chúng tôi là bạn bè đã lâu.
当分とうぶんわたし友人ゆうじんとこの部屋へや共用きょうようしなければならない。
Trong thời gian này, tôi phải chia sẻ phòng này với bạn bè.
ユウジは夏休なつやすみのかれ冒険ぼうけんについてはなしかれ友人ゆうじんかたった。
Yuji đã kể về cuộc phiêu lưu của mình trong kỳ nghỉ hè cho bạn bè.
昨晩さくばんなが便たよりのなかった大学だいがく時代じだい友人ゆうじんから電話でんわがあった。
Tối qua, tôi đã nhận được cuộc gọi từ một người bạn thời đại học mà lâu nay không liên lạc.
わたしは、友人ゆうじん息子むすこやく6か月ろっかげつかんいちしゅ農場のうじょう研修生けんしゅうせいとして、にちちゅうこの農場のうじょうまでやってくるのを許可きょかするのに同意どういした。
Tôi đã đồng ý cho phép con trai bạn tôi đến trang trại này làm thực tập sinh nông nghiệp trong khoảng 6 tháng.