友つ人 [Hữu Nhân]

ともつひと

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

bạn bè

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まんにんともだれともでもない。
Bạn của mọi người là bạn của không ai.
すべてのひとともだれともでもない。
Bạn của mọi người là bạn của không ai.
明日あした二人ふたりともより今日きょうのたった一人ひとりとも
Một người bạn hôm nay còn hơn hai người bạn ngày mai.
ひととも裏切うらぎってはいけない。
Con người không nên phản bội bạn bè.
ひと善悪ぜんあくともによる。
Con người được định hình bởi bạn bè tốt xấu.
そのひと人柄ひとがらともればわかる。
Tính cách của người đó có thể thấy qua bạn bè của họ.
ひとまじわるともによってその人物じんぶつがわかる。
Bạn bè mà một người kết giao cho thấy tính cách của người đó.
ひとかかわるともによってその人柄ひとがらかる。
Bạn bè mà một người kết giao cho thấy tính cách của người đó.