原木 [Nguyên Mộc]

げんぼく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000

Danh từ chung

gỗ bột giấy; gỗ thô; gỗ chưa qua chế biến; khúc gỗ

Danh từ chung

cây gốc (hoặc tổ tiên) của giống cây trồng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たたいてこわすと原木げんぼくはいる。
Khi đập cây, bạn sẽ nhận được gỗ thô.