原曲キー [Nguyên Khúc]

げんきょくキー

Danh từ chung

khóa gốc (của một bài hát)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おれキーチェンジしたらおとれないんだよね。はらきょくのキーでおこなってたまにオクターブげてうたううっていうほうがいい。
Tôi không thể lấy đúng âm khi thay đổi tông. Hát theo tông gốc và thỉnh thoảng hạ một quãng tám sẽ tốt hơn.