原始人 [Nguyên Thí Nhân]
げんしじん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000
Độ phổ biến từ: Top 47000
Danh từ chung
người nguyên thủy
JP: 原始人はその猛獣を見ておびえた。
VI: Người nguyên thủy hoảng sợ khi nhìn thấy con thú dữ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
原始人はどう猛な獣を見ておびえた。
Người nguyên thủy sợ hãi khi nhìn thấy thú dữ.
一人で原始林へ乗り込もうとは君はなんて勇ましいんだ。
Bạn thật dũng cảm khi dám một mình vào rừng nguyên sinh.