原因調査 [Nguyên Nhân Điều Tra]

げんいんちょうさ

Danh từ chung

điều tra nguyên nhân

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

事故じこ原因げんいん調査ちょうさちゅうである。
Nguyên nhân của vụ tai nạn đang được điều tra.
警察けいさつ火事かじ原因げんいん調査ちょうさするだろう。
Cảnh sát sẽ điều tra nguyên nhân của vụ hỏa hoạn.
警察けいさつ事故じこ原因げんいん調査ちょうさちゅうである。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
調査ちょうさだん墜落ついらく原因げんいんについて綿密めんみつ調査ちょうさおこなっています。
Nhóm điều tra đang tiến hành điều tra kỹ lưỡng nguyên nhân vụ rơi máy bay.
調査ちょうさ委員いいんかいがその事故じこ原因げんいん調査ちょうさしている。
Ủy ban điều tra đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
委員いいんかい事故じこ原因げんいん調査ちょうさした。
Ủy ban đã điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
警察けいさつ衝突しょうとつ事故じこ原因げんいん調査ちょうさちゅうです。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ va chạm.
警察けいさつ現在げんざい事故じこ原因げんいん調査ちょうさちゅうである。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
警察けいさつはその事故じこ原因げんいん調査ちょうさちゅうである。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
警察けいさつ目下もっかその火事かじ原因げんいん調査ちょうさちゅうである。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ cháy.