卸したて [Tá]
おろし立て [Lập]
卸し立て [Tá Lập]
おろしたて
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
mới bào (ví dụ: củ cải)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
小売商人は卸しで仕入れて小売りで売る。
Người bán lẻ mua hàng buôn và bán lẻ.