即金 [Tức Kim]

そっきん

Danh từ chung

tiền mặt ngay; thanh toán ngay

JP: わたしはこれを即金そっきんった。

VI: Tôi đã mua thứ này bằng tiền mặt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このくるま即金そっきんった。
Chiếc xe này được mua bằng tiền mặt.
かれ即金そっきんはらってくれた。
Anh ấy đã trả tiền mặt ngay.