即断即決 [Tức Đoạn Tức Quyết]
そくだんそっけつ
Danh từ chung
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
quyết định nhanh chóng; quyết định ngay lập tức và hành động nhanh chóng
JP: マイホームは一生の買い物だからね、そんな即断即決はできないよ。
VI: Một ngôi nhà là mua một lần trong đời, không thể quyết định ngay lập tức được.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは即断即決が苦手なんだよ。
Tom không giỏi trong việc quyết định nhanh chóng.