危険にさらす [Nguy Hiểm]

危険に晒す [Nguy Hiểm Sái]

危険に曝す [Nguy Hiểm Bộc]

きけんにさらす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

đặt vào nguy hiểm; gây nguy hiểm; đe dọa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ危険きけんをさらした。
Anh ấy đã liều mình ra nguy hiểm.
かれらは落石らくせき危険きけんにさらされた。
Họ đã phải đối mặt với nguy cơ sạt lở đá.
彼女かのじょ危険きけんにさらされている。
Cô ấy đang gặp nguy hiểm.
かれおおくの危険きけんにさらされた。
Anh ta đã phải đối mặt với nhiều nguy hiểm.
わたし危険きけんにさらされている。
Tôi cũng đang đối mặt với nguy hiểm.
危険きけんにさらされたら、これを使つかえ。
Nếu gặp nguy hiểm, hãy sử dụng cái này.
みすぎで健康けんこう危険きけんにさらすな。
Đừng để uống quá nhiều làm tổn hại sức khỏe.
かれ故意こい彼女かのじょ危険きけんにさらした。
Anh ấy cố ý đưa cô ấy vào nguy hiểm.
自分じぶんいのち危険きけんにさらすとは正気しょうきではない。
Liều lĩnh đến mức đặt mạng sống của mình vào nguy hiểm thì không phải là tỉnh táo.
トムのいのち危険きけんにさらされている。
Mạng sống của Tom đang bị đe dọa.