危機回避 [Nguy Cơ Hồi Tị]

ききかいひ

Danh từ chung

phòng ngừa khủng hoảng; tránh khủng hoảng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

従業じゅうぎょういん提案ていあん懸念けねん事項じこう注意深ちゅういぶかみみかたむけることは、潜在せんざいてき危機きき回避かいひするのに役立やくだつ。
Lắng nghe cẩn thận ý kiến đề xuất và mối quan tâm của nhân viên có thể giúp phòng tránh các khủng hoảng tiềm ẩn.