危ない橋を渡る [Nguy Kiều Độ]
あぶない橋を渡る [Kiều Độ]
あぶないはしをわたる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thành ngữ
đi trên băng mỏng; mạo hiểm; đi trên dây; chấp nhận rủi ro
băng qua cây cầu nguy hiểm
JP: その探偵はずいぶん危ない橋を渡ってきた。
VI: Thám tử đã vượt qua những nguy hiểm không kể xiết.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
危ない橋は渡りたくないんだ。
Tôi không muốn qua cây cầu nguy hiểm đó.
敢えて危ない橋を渡ることにした。
Tôi đã quyết định mạo hiểm.
彼は生きるためにずいぶん危ない橋を渡った。
Anh ấy đã vượt qua nhiều nguy hiểm để sống.
彼の会社、最近結構危ない橋を渡っているって、もっぱらの噂だよ。
Công ty của anh ấy gần đây đang lâm vào tình trạng khá nguy hiểm, đó là tin đồn phổ biến.
君のために危ない橋を渡る気はないね。一度だって君に助けてもらったことなどないだろ。
Tôi không muốn liều mình vì bạn đâu, dù bạn chưa từng giúp tôi lần nào.