印刷物 [Ấn Xoát Vật]
いんさつぶつ
Danh từ chung
tài liệu in
JP: 印刷物には、特別郵袋印刷物というのがあります。
VI: Có một loại ấn phẩm gọi là ấn phẩm in túi thư đặc biệt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
同一差出人から同一受取人に宛てて郵袋という、文字通り袋に印刷物を入れて郵送します。
Từ cùng một người gửi đến cùng một người nhận, bạn sẽ gửi một túi bưu kiện, đúng như tên gọi, là một túi chứa các ấn phẩm in.