博覧 [Bác Lãm]

はくらん

Danh từ chung

đọc nhiều; kiến thức rộng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

博覧はくらんかい開催かいさい期間きかん6ヶ月ろっかげつです。
Triển lãm kéo dài sáu tháng.
委員いいんちょう博覧はくらんかい会場かいじょうつけた。
Chủ tịch hội đồng đã tìm thấy địa điểm tổ chức triển lãm.
わたし博覧はくらんかいのコンパニオンに応募おうぼした。
Tôi đã ứng tuyển làm người hỗ trợ tại triển lãm.
博覧はくらんかい会期かいきはまだあと1カ月いっかげつあります。
Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.