単語文字 [Đơn Ngữ Văn Tự]

たんごもじ

Danh từ chung

chữ tượng hình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

英語えいごではおおくの単語たんご発音はつおんしない文字もじふくんでいる。
Trong tiếng Anh, nhiều từ có chứa các chữ cái không được phát âm.
ß はとてもうつくしい文字もじなので、あんなにおおくの単語たんごでこれをてて ss とにはなれないのです。
Ký tự ß rất đẹp, nên tôi không thể bỏ nó để viết là ss trong nhiều từ.