単独行為 [Đơn Độc Hành Vi]
たんどくこうい
Danh từ chung
hành động đơn phương
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
単独でその崖を登るのは大胆な行為だ。
Việc leo lên vách đá đó một mình là một hành động táo bạo.