南アメリカ [Nam]

みなみアメリカ

Danh từ chung

Nam Mỹ

JP: かれ200人にひゃくにんおとこれてみなみアメリカを目指めざしてスペインを出発しゅっぱつした。

VI: Anh ấy đã rời Tây Ban Nha cùng 200 người đàn ông để hướng tới Nam Mỹ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

オーストラリアはみなみアメリカよりちいさい。
Úc nhỏ hơn Nam Mỹ.
ブラジルはみなみアメリカにあります。
Brazil nằm ở Nam Mỹ.
サツマイモは、みなみアメリカが原産げんさんです。
Khoai lang có nguồn gốc từ Nam Mỹ.
みなみアメリカのほとんどのくにではスペインはなす。
Ở hầu hết các nước Nam Mỹ người ta nói tiếng Tây Ban Nha.
かれ1499年せんよんひゃくきゅうじゅうきゅうねんみなみアメリカの海岸かいがんおとずれた。
Anh ấy đã đến bờ biển Nam Mỹ vào năm 1499.
みなみアメリカにインカぞくばれる人々ひとびとがいる。
Ở Nam Mỹ có người được gọi là người Inca.

Hán tự