卒業論文 [Tốt Nghiệp Luận Văn]

そつぎょうろんぶん

Danh từ chung

luận văn tốt nghiệp

JP: かれ卒業そつぎょう論文ろんぶんわたしのと関係かんけいがある。

VI: Luận văn tốt nghiệp của anh ta có liên quan đến của tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは昨日きのう卒業そつぎょう論文ろんぶん提出ていしゅつした。
Tom đã nộp luận văn tốt nghiệp hôm qua.
卒業そつぎょう論文ろんぶんったの?」「はい。なんとか」「じゃぁ、今日きょうゆっくりれるね」「いいえ。明日あしたテストです」
"Luận văn tốt nghiệp kịp thời hạn chứ?" "Vâng, vừa kịp thôi." "Vậy thì hôm nay có thể ngủ ngon rồi nhỉ." "Không, ngày mai tôi có bài kiểm tra."