半人 [Bán Nhân]
はんにん
はんじん
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
vô dụng; vô giá trị; không tốt
🔗 半人前
Danh từ chung
📝 thường はんじん
nửa người (đặc biệt là phần trên cơ thể)
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
nửa ngày (ví dụ: khi làm việc)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
だが,わたしたちが彼らをつまずかせることがないように,海に行って,つり針を投げ,最初に釣れた魚を取りなさい。その口を開くと,一枚のスタテル硬貨1スタテルは4アッチカ,2アレクサンドリア・ドラクマ,または1ユダヤ・シェケルに相当する銀貨。半シェケル神殿税2人分をまかなうのにちょうど足りる。を見つけるだろう。それを取って,わたしとあなたの分として彼らに与えなさい」。
"Nhưng để chúng ta không làm họ vấp ngã, hãy ra biển và ném câu, và lấy con cá đầu tiên cắn câu. Khi mở miệng nó, bạn sẽ tìm thấy một đồng stater, đủ để trả thuế đền thờ cho hai người. Lấy nó và đưa cho họ để trả cho bạn và tôi."