千生り [Thiên Sinh]

千成り [Thiên Thành]

千生 [Thiên Sinh]

千なり [Thiên]

せんなり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chung

bộ sưu tập lớn; chùm; bó

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

bầu hồ lô

🔗 千成り瓢箪

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちの大学だいがく毎年まいとし1000人せんにん以上いじょう卒業生そつぎょうせいおくす。
Trường đại học của chúng tôi hàng năm tốt nghiệp hơn 1000 sinh viên.