十進法 [Thập Tiến Pháp]

10進法 [Tiến Pháp]

じっしんほう

Danh từ chung

hệ thập phân

JP: 英国えいこくは、1971年せんきゅうひゃくななじゅういちねんにその貨幣かへい制度せいどを10しんほう移行いこうさせた。

VI: Anh đã chuyển đổi hệ thống tiền tệ của mình sang hệ thập phân vào năm 1971.