十界 [Thập Giới]

じっかい

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

mười cõi tâm linh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは映画えいがかいにデビューするとすぐに10だい若者わかもの人気にんきた。
Ngay khi ra mắt ngành công nghiệp điện ảnh, Tom đã trở nên phổ biến trong giới trẻ.