十月十日 [Thập Nguyệt Thập Nhật]

とつきとおか

Danh từ chung

trẻ sinh ngày 10 tháng 10, được cho là thụ thai vào ngày đầu năm mới

Danh từ chung

thời gian mang thai bình thường (tức là 9 tháng)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

明日あした十月じゅうがつ十日とおか火曜日かようびです。
Ngày mai là ngày mười tháng mười, thứ ba.