十字架を背負う [Thập Tự Giá Bối Phụ]

じゅうじかをせおう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

⚠️Thành ngữ

gánh chịu gánh nặng; mang gánh nặng nặng nề

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ一人ひとり十字架じゅうじか背負せおっているようなものだな。
Cảm giác của anh ấy như đang một mình gánh vác thập giá vậy.