十字に [Thập Tự]

じゅうじに

Trạng từ

chéo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ十字じゅうじった。
Anh ấy đã làm dấu thánh giá.
尼僧にそうはおいのりをして十字じゅうじった。
Nữ tu sĩ đã cầu nguyện và làm dấu thánh giá.
かどふたつのみち十字じゅうじまじわったところである。
Ngã tư là nơi hai con đường giao nhau theo hình chữ thập.
十字じゅうじキーをうえへ!するとBGMがわり、背景はいけい魔王まおう居城きょじょうへ・・・。
Nhấn phím mũi tên lên và nhạc nền cũng thay đổi, lấy bối cảnh là lâu đài của Ma vương.