北する [Bắc]

きたする

Động từ suru (bao gồm)Tự động từ

⚠️Từ cổ, không còn dùng

đi về phía bắc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほん北半球きたはんきゅう位置いちする。
Nhật Bản nằm ở bán cầu Bắc.
北海道ほっかいどう日本にほんきた位置いちします。
Hokkaido nằm ở phía bắc của Nhật Bản.
ヤニーは北日本きたにほん移住いじゅうしたいんだ。
Yani muốn di cư đến miền Bắc Nhật Bản.
カナダはきたアメリカに位置いちするくにです。
Canada là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ.
北海道ほっかいどう日本にほんきた位置いちしています。
Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản.
きた極点きょくてん到達とうたつすることはやさしいことではない。
Đi đến cực Bắc không phải là việc dễ dàng.
その植物しょくぶつはヨーロッパのきたからみなみまで分布ぶんぷしている。
Cây đó phân bố từ phía bắc đến phía nam châu Âu.
きたくにから』は、北海道ほっかいどう富良野ふらの舞台ぶたいにしたフジテレビジョン制作せいさくのテレビドラマ。
"Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được Đài Truyền hình Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh là thành phố Furano, tỉnh Hokkaido.
そのとしふゆきたヨーロッパはひどいさむさだったので、おおくの人々ひとびと凍死とうししたそうです。
Mùa đông năm đó ở Bắc Âu rất lạnh, nhiều người đã chết cóng.
かんだいにはローマガラスの容器ようき輸入ゆにゅうされ、5世紀ごせいきにはきたでガラス容器ようき製作せいさくはじまりました。
Vào thời Hán, các vật dụng bằng thủy tinh của La Mã đã được nhập khẩu, và vào thế kỷ thứ 5, việc sản xuất vật dụng bằng thủy tinh đã bắt đầu ở Bắc Ngụy.