化石燃料 [Hóa Thạch Nhiên Liệu]
かせきねんりょう
Danh từ chung
nhiên liệu hóa thạch
JP: その大陸は化石燃料が豊富だ。
VI: Lục địa này giàu có nhiên liệu hóa thạch.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
石炭は化石燃料だ。
Than đá là nhiên liệu hóa thạch.
化石燃料の値段が急騰した。
Giá nhiên liệu hóa thạch đã tăng vọt.
この広大な大陸は化石燃料が豊富だ。
Lục địa rộng lớn này giàu có nhiên liệu hóa thạch.
その広大な大陸には化石燃料が豊富にある。
Lục địa rộng lớn đó có trữ lượng nhiên liệu hóa thạch dồi dào.
化石燃料は永久に利用できるわけない。
Nhiên liệu hóa thạch không thể sử dụng mãi được.